Hình nền cho flaring
BeDict Logo

flaring

/ˈflɛərɪŋ/ /ˈflærɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bùng cháy, làm bùng lên, đốt.

Ví dụ :

Anh ấy đang đốt các mép giấy bằng bật lửa để tạo hiệu ứng cháy xém độc đáo cho dự án nghệ thuật của mình.