Hình nền cho coherence
BeDict Logo

coherence

/koʊˈhɪərəns/ /koʊˈhɛrəns/

Định nghĩa

noun

Tính mạch lạc, sự gắn kết.

Ví dụ :

"His arguments lacked coherence."
Lập luận của anh ta thiếu tính mạch lạc, không có sự gắn kết.
noun

Tính mạch lạc, sự gắn kết.

Ví dụ :

Bài luận đó thiếu tính mạch lạc vì các đoạn văn bàn về những chủ đề hoàn toàn khác nhau, không có sự liên kết rõ ràng.