Hình nền cho comminuted
BeDict Logo

comminuted

/ˈkɒmɪnjuːtɪd/

Định nghĩa

verb

Nghiền, đập vụn.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng búa máy đập vụn lớp bê tông cũ trước khi dọn đi.