Hình nền cho compilations
BeDict Logo

compilations

/ˌkɑmpəˈleɪʃənz/ /ˌkɒmpəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Tuyển tập, sự biên soạn, sự sưu tầm.

Ví dụ :

"My mom loves listening to compilations of 80's pop music while she's cooking. "
Mẹ tôi thích nghe những tuyển tập nhạc pop thập niên 80 trong lúc nấu ăn.
noun

Ví dụ :

Thư viện nhạc của tôi có vài tuyển tập những bài hát hay nhất thập niên 80, giúp tôi dễ dàng nghe lại những bài hát yêu thích từ thập kỷ đó.