Hình nền cho constructors
BeDict Logo

constructors

/kənˈstrʌktərz/ /kɑnˈstrʌktərz/

Định nghĩa

noun

Nhà xây dựng, người kiến thiết.

Ví dụ :

Những nhà xây dựng đã làm việc rất vất vả để xây cây cầu mới trước mùa mưa.
noun

Nhà chế tạo xe đua, đội đua.

Ví dụ :

Trong giải đua Công thức 1, Ferrari và Mercedes không chỉ là các đội đua mà còn là những nhà chế tạo xe đua nổi tiếng, tự thiết kế và xây dựng xe của riêng mình.
noun

Hàm khởi tạo, phương thức khởi tạo.

Ví dụ :

Trong lớp "Xe Hơi", các hàm khởi tạo đảm bảo mỗi đối tượng xe hơi mới đều có màu mặc định và bắt đầu với số kilomet bằng không.