Hình nền cho continence
BeDict Logo

continence

/ˈkɒntɪnəns/

Định nghĩa

noun

Kiềm chế, tự chủ đại tiểu tiện.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật, bác sĩ rất hài lòng khi bệnh nhân đã có thể tự chủ đại tiểu tiện trở lại và đi vệ sinh bình thường.
noun

Tiết dục, sự tự chủ, sự kiềm chế.

Ví dụ :

Sau nhiều năm sống phóng khoáng thời trẻ, ông ấy đã thực hành tiết dục và hiến dâng cuộc đời mình cho việc phục vụ tôn giáo.