Hình nền cho continuity
BeDict Logo

continuity

/ˌkɒntɪˈnjuːəti/ /ˌkɑntɪˈn(j)uːəti/

Định nghĩa

noun

Tính liên tục, sự liên tục, sự tiếp diễn, mạch lạc.

Ví dụ :

Cần có sự tập trung cao độ và liên tục để đọc triết học Đức.
noun

Tính liên tục, sự liền mạch trong cốt truyện.

Ví dụ :

Tính liên tục trong nội dung của tờ báo trường giải thích sự vắng mặt của chủ tịch hội học sinh trong cuộc họp tuần trước (ý chỉ sự vắng mặt này đã được giải thích trong các bài báo trước đó hoặc sẽ được giải thích trong các bài báo sau này, tạo thành một mạch truyện liền lạc).
noun

Ví dụ :

Đoàn làm phim đã làm việc rất chăm chỉ để giữ cho tính liên tục của cảnh quay, đảm bảo bàn của giáo viên trông hoàn toàn giống nhau trong tất cả các cảnh khác nhau (dù được quay vào những ngày khác nhau).
noun

Sự liên tục giữa các chương trình, Đoạn quảng cáo giữa chương trình.

Ví dụ :

Những lời dẫn giữa chương trình của đài phát thanh nhắc nhở người nghe về lịch phát sóng tiếp theo.