verb🔗ShareThập tự chinh, tham gia cuộc thập tự chinh. To go on a military crusade."In the Middle Ages, many European knights crusaded to the Holy Land. "Vào thời trung cổ, nhiều hiệp sĩ châu Âu đã tham gia các cuộc thập tự chinh đến vùng Đất Thánh.militarywarhistoryreligionactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhát động chiến dịch, vận động. To make a grand concerted effort toward some purportedly worthy cause."He crusaded against similar injustices for the rest of his life."Ông ấy phát động chiến dịch chống lại những bất công tương tự trong suốt quãng đời còn lại.actionhistorypoliticssocietyculturewarreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc