Hình nền cho crusaded
BeDict Logo

crusaded

/kruˈseɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Thập tự chinh, tham gia cuộc thập tự chinh.

Ví dụ :

"In the Middle Ages, many European knights crusaded to the Holy Land. "
Vào thời trung cổ, nhiều hiệp sĩ châu Âu đã tham gia các cuộc thập tự chinh đến vùng Đất Thánh.