

crusaded
Định nghĩa
verb
Phát động chiến dịch, vận động.
Ví dụ :
Từ liên quan
effort noun
/ˈɛfət/ /ˈɛfɚt/
Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức.
Để tìm được một căn hộ đủ rộng, đầy đủ tiện nghi và gần văn phòng đến mức đi bộ được, tôi đã phải tốn rất nhiều công sức. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.
purportedly adverb
/pə(ɹ)ˈpɔː(ɹ).təd.li/
Được cho là, có lẽ.
knights noun
/naɪts/
Hiệp sĩ.
Trong câu chuyện thời trung cổ, những người hầu trẻ tuổi phục vụ như những hiệp sĩ đang được huấn luyện, chăm sóc các nhu cầu của Lãnh chúa và học các kỹ năng chiến đấu.