Hình nền cho darwinism
BeDict Logo

darwinism

/ˈdɑːrwɪnɪzəm/ /ˈdɑːrwɪnɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thuyết Darwin, Học thuyết Darwin.

Ví dụ :

Các sinh viên tranh luận liệu thuyết Darwin, với trọng tâm là chọn lọc tự nhiên, có giải thích đầy đủ mọi khía cạnh của hành vi con người hay không.
noun

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng thuyết Darwin cho rằng chỉ những sinh vật phù hợp nhất với môi trường của chúng mới sống sót và sinh sản.