BeDict Logo

davits

/ˈdævɪts/
Hình ảnh minh họa cho davits: Cần cẩu (trên tàu), tời (trên tàu).
noun

Cần cẩu (trên tàu), tời (trên tàu).

Các thủy thủ dùng cần cẩu (hoặc tời) để cẩn thận nâng chiếc mỏ neo nặng trịch ra khỏi mạn tàu.

Hình ảnh minh họa cho davits: Cần cẩu, tời.
noun

Các công nhân xây dựng dùng hệ thống tời nâng (kiểu cần cẩu) để hạ sàn công tác xuống phía bên hông của tòa nhà chọc trời.