Hình nền cho decompression
BeDict Logo

decompression

/diːkəmˈpɹɛʃən/

Định nghĩa

noun

Giải nén, sự giải nén.

Ví dụ :

"The decompression of large data files may take a while."
Việc giải nén các tập tin dữ liệu lớn có thể mất một chút thời gian.
noun

Ví dụ :

Sau khi lặn biển sâu, người thợ lặn đã trải qua quá trình giảm áp trong một buồng đặc biệt để đưa cơ thể trở lại áp suất không khí bình thường một cách an toàn.
noun

Ví dụ :

Chế độ giảm áp của cái động cơ nhỏ giúp nó dễ nổ máy vào buổi sáng lạnh, nhưng tôi biết nó sẽ tốn xăng hơn vì điều đó.