verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, không trả được nợ, trễ hạn thanh toán. To fail to meet an obligation. Ví dụ : "If you do not make your payments, you will default on your loan." Nếu bạn không thanh toán đúng hạn, bạn sẽ bị vỡ nợ khoản vay. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, vắng mặt, không tham gia. To lose a competition by failing to compete. Ví dụ : "If you refuse to wear a proper uniform, you will not be allowed to compete and will default this match." Nếu bạn không chịu mặc đồng phục đúng quy định, bạn sẽ không được phép thi đấu và sẽ bị xử thua vì bỏ cuộc trận này. sport game outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, lấy giá trị mặc định. To assume a value when none was given; to presume a tentative value or standard. Ví dụ : "Since Maria didn't choose a font for her presentation, the software started defaulting to Arial. " Vì Maria không chọn phông chữ cho bài thuyết trình, phần mềm đã tự động lấy phông chữ Arial làm mặc định. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, không trình diện. To fail to appear and answer a summons and complaint. Ví dụ : "Since the defendant failed to respond to the court summons, the judge is defaulting him and will likely rule in favor of the plaintiff. " Vì bị cáo không phản hồi trát tòa, thẩm phán sẽ xử vắng mặt bị cáo và có khả năng sẽ phán quyết có lợi cho nguyên đơn. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, sự không trả được nợ. The act or result of being defaulted, especially a failure to meet a financial obligation. Ví dụ : "The bank worried about the increasing defaulting on home loans, fearing it would negatively impact their profits. " Ngân hàng lo ngại về tình trạng vỡ nợ ngày càng tăng đối với các khoản vay mua nhà, sợ rằng điều này sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến lợi nhuận của họ. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc