noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, đánh lừa, động tác giả. A feint, fake, or other move made by the player with the puck to deceive a goaltender or defenceman. Ví dụ : "The hockey player's quick deke fooled the goalie, allowing him to score. " Cú động tác giả nhanh như chớp của cầu thủ khúc côn cầu đã đánh lừa thủ môn, giúp anh ta ghi bàn. sport game action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, động tác giả, pha xử lý kỹ thuật. As in hockey, a fake or other move to confuse other players on a team. Ví dụ : "The hockey player's quick deke fooled the goalie, allowing him to score. " Pha xử lý kỹ thuật nhanh gọn của cầu thủ khúc côn cầu đã đánh lừa thủ môn, giúp anh ta ghi bàn. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, Lối rẽ tắt. A quick detour. Ví dụ : "The construction crew's detour signs indicated a sudden deke around the collapsed bridge. " Các biển báo đường vòng của đội xây dựng chỉ ra một lối rẽ tắt đột ngột để tránh cây cầu bị sập. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh, đánh bài chuồn, lờ đi. To avoid, go around, or dodge an object, person, or conversation topic; often by using trickery. Ví dụ : "The hockey player deked the defender and scored a goal. " Cầu thủ khúc côn cầu đã lách người khéo léo qua hậu vệ rồi ghi bàn. action sport communication game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bóng, đảo bóng. To execute a deke in ice hockey or other sports. Ví dụ : "The hockey player deked the goalie and scored a goal. " Cầu thủ khúc côn cầu đó lừa bóng qua thủ môn rồi ghi bàn. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc