verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn luyện, giáo huấn. To train someone by instruction and practice. Ví dụ : "The coach is disciplining the young players by showing them drills and correcting their mistakes. " Huấn luyện viên đang rèn luyện các cầu thủ trẻ bằng cách hướng dẫn họ các bài tập và sửa lỗi cho họ. education action character human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ luật, răn dạy, giáo huấn. To teach someone to obey authority. Ví dụ : "The teacher is disciplining the students by making them rewrite the rules after they broke them. " Cô giáo đang kỷ luật học sinh bằng cách bắt các em viết lại nội quy sau khi vi phạm. education family society human moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ luật, trừng phạt, răn đe. To punish someone in order to (re)gain control. Ví dụ : "The teacher was disciplining the student for talking during class. " Cô giáo đang phạt học sinh vì nói chuyện trong giờ học để răn đe và giữ trật tự lớp. family education law police government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ luật, răn dạy, trừng phạt. To impose order on someone. Ví dụ : "The teacher is disciplining the students by making them do extra homework. " Cô giáo đang kỷ luật học sinh bằng cách bắt các em làm thêm bài tập về nhà. action society family education law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỷ luật, răn đe, trừng phạt. The use of punishment to compel behavior. Ví dụ : "Disciplining children often involves time-outs or loss of privileges. " Việc răn đe trẻ con thường bao gồm việc cho trẻ ngồi yên một chỗ hoặc tước đi các quyền lợi. family education law society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc