Hình nền cho discoveries
BeDict Logo

discoveries

/dɪsˈkʌvəɹiz/

Định nghĩa

noun

Phát hiện, khám phá.

Ví dụ :

Phát hiện mới nhất này có lẽ sẽ dẫn đến những phương pháp điều trị bệnh tốt hơn nhiều trong tương lai.
noun

Khám phá chứng cứ, thu thập chứng cứ, thủ tục khám phá.

Ví dụ :

Luật sư xem xét các chứng cứ thu thập được từ phía bên kia, bao gồm email và hình ảnh liên quan đến vụ tai nạn xe hơi.