Hình nền cho distorts
BeDict Logo

distorts

/dɪˈstɔːrts/ /dɪˈstɔːts/

Định nghĩa

verb

Xoắn, Bóp méo, Làm biến dạng.

Ví dụ :

Cái gương trong nhà cười làm biến dạng hình ảnh phản chiếu của bạn, khiến bạn trông cao gầy hoặc lùn mập.