verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoắn, Bóp méo, Làm biến dạng. To bring something out of shape, to misshape. Ví dụ : "The funhouse mirror distorts your reflection, making you look tall and skinny or short and wide. " Cái gương trong nhà cười làm biến dạng hình ảnh phản chiếu của bạn, khiến bạn trông cao gầy hoặc lùn mập. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, làm biến dạng. To become misshapen. Ví dụ : "The heat distorts the plastic bottle, making it bend and melt. " Nhiệt độ cao làm biến dạng chai nhựa, khiến nó cong queo và chảy ra. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch. To give a false or misleading account of Ví dụ : "In their articles, journalists sometimes distort the truth." Trong các bài báo của mình, đôi khi các nhà báo xuyên tạc sự thật. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc