Hình nền cho distrain
BeDict Logo

distrain

/dɪˈstɹeɪn/

Định nghĩa

verb

Ép, o ép, kìm kẹp.

Ví dụ :

Gánh nặng trách nhiệm dường như đang kìm kẹp cô ấy, khiến vai cô ấy rũ xuống và giọng nói trở nên nhỏ dần.
verb

Kê biên tài sản, tịch biên tài sản, siết nợ.

Ví dụ :

Vì người thuê nhà không trả tiền thuê trong ba tháng, chủ nhà đã đe dọa sẽ kê biên đồ đạc của anh ta để trừ nợ.