BeDict Logo

slump

/slʌmp/
Hình ảnh minh họa cho slump: Sự suy sụp, sự sa sút, sự ế ẩm.
 - Image 1
slump: Sự suy sụp, sự sa sút, sự ế ẩm.
 - Thumbnail 1
slump: Sự suy sụp, sự sa sút, sự ế ẩm.
 - Thumbnail 2
slump: Sự suy sụp, sự sa sút, sự ế ẩm.
 - Thumbnail 3
noun

Sau một tháng doanh số bán hàng sa sút, quản lý quyết định thử một chiến lược marketing mới.

Hình ảnh minh họa cho slump: Độ sụt.
noun

Độ sụt của bê tông trộn quá thấp, nghĩa là thợ xây cần phải thêm nước để đạt được độ đặc phù hợp cho móng.