Hình nền cho slump
BeDict Logo

slump

/slʌmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một tháng doanh số bán hàng sa sút, quản lý quyết định thử một chiến lược marketing mới.
noun

Ví dụ :

Độ sụt của bê tông trộn quá thấp, nghĩa là thợ xây cần phải thêm nước để đạt được độ đặc phù hợp cho móng.