verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực, phân vân. To be undecided about; to lack confidence in; to disbelieve, to question. Ví dụ : "He doubted that was really what you meant." Anh ấy nghi ngờ rằng đó có thật sự là ý của bạn không. attitude mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi. To harbour suspicion about; suspect. Ví dụ : "I am doubting his excuse because it doesn't seem very believable. " Tôi đang nghi ngờ lời giải thích của anh ta vì nó nghe không có vẻ đáng tin cho lắm. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo sợ, e sợ, ngại ngần. To anticipate with dread or fear; to apprehend. Ví dụ : "She was doubting her math test results, fearing she had failed. " Cô ấy đang lo sợ kết quả bài kiểm tra toán của mình, vì sợ rằng mình đã trượt. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực. To fill with fear; to affright. Ví dụ : "The loud crash downstairs, especially at night, was doubting the small child, making him afraid to go investigate. " Tiếng động lớn dưới lầu, đặc biệt là vào ban đêm, khiến đứa trẻ nhỏ hoảng sợ, không dám xuống xem có chuyện gì. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngại, lo sợ. To dread, to fear. Ví dụ : "She was doubting the upcoming doctor's appointment, afraid of what the results might be. " Cô ấy nghi ngại buổi hẹn khám bác sĩ sắp tới, lo sợ không biết kết quả sẽ ra sao. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghi ngờ, hoài nghi. A condition of doubt. Ví dụ : "Her constant doubting of her own abilities prevented her from applying for the promotion. " Việc cô ấy liên tục nghi ngờ khả năng của bản thân đã cản trở cô ấy nộp đơn xin thăng chức. mind condition philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc