Hình nền cho dreamer
BeDict Logo

dreamer

/ˈdɹiːmə/ /ˈdɹimɚ/

Định nghĩa

noun

Người mơ mộng, kẻ mộng mơ.

Ví dụ :

con trai tôi dành nhiều thời gian nghĩ về việc trở thành phi hành gia, nó vẫn chỉ là một kẻ mộng mơ, đầu óc lúc nào cũng treo trên mây.
noun

Người mơ mộng, kẻ mơ hão.

Ví dụ :

Cô gái trẻ mơ mộng hão huyền về một cuộc sống du lịch vòng quanh thế giới sau khi tốt nghiệp, nhưng gia đình thực tế của cô biết rằng điều đó có nghĩa là phải làm việc chăm chỉ và tiết kiệm trong nhiều năm.