noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mơ mộng, kẻ mộng mơ. One who dreams. Ví dụ : "Even though he spends a lot of time thinking about becoming an astronaut, my son is a dreamer with his head in the clouds. " Dù con trai tôi dành nhiều thời gian nghĩ về việc trở thành phi hành gia, nó vẫn chỉ là một kẻ mộng mơ, đầu óc lúc nào cũng treo trên mây. person character mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mơ mộng, kẻ mơ hão. Someone whose beliefs are far from realistic. Ví dụ : "The young dreamer imagined a life of traveling the world after graduating, but her realistic family knew that meant years of hard work and saving. " Cô gái trẻ mơ mộng hão huyền về một cuộc sống du lịch vòng quanh thế giới sau khi tốt nghiệp, nhưng gia đình thực tế của cô biết rằng điều đó có nghĩa là phải làm việc chăm chỉ và tiết kiệm trong nhiều năm. character person attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cần câu Any anglerfish of the family Oneirodidae. Ví dụ : "The marine biologist studied the peculiar dreamer, an anglerfish, during her research trip. " Trong chuyến nghiên cứu của mình, nhà sinh vật biển đã nghiên cứu loài cá cần câu kỳ lạ, hay còn gọi là cá "dreamer". fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mào đuôi én. Swallow-wing puffbird (Chelidoptera tenebrosa) Ví dụ : "The ornithologist studied the dreamer, a small bird with dark plumage. " Nhà điểu học nghiên cứu loài chào mào đuôi én, một loài chim nhỏ với bộ lông màu tối. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc