Hình nền cho dredging
BeDict Logo

dredging

/ˈdrɛdʒɪŋ/ /ˈdrɛdʒɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cảng vụ đang nạo vét bến cảng để tàu lớn hơn có thể ra vào.