Hình nền cho dredge
BeDict Logo

dredge

/dɹɛdʒ/

Định nghĩa

noun

Gầu ngoạm, tàu hút bùn.

Ví dụ :

Người ngư dân dùng một cái gầu ngoạm lớn để thu thập nghêu từ vùng nước nông.