Hình nền cho electrum
BeDict Logo

electrum

/ɪˈlɛktɹəm/

Định nghĩa

noun

Hổ phách.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu xuyên qua miếng hổ phách trên bệ cửa sổ hắt lên một thứ ánh sáng vàng ấm áp trong phòng.
noun

Ví dụ :

Đồng xu cổ, làm bằng electrum (một loại hợp kim vàng bạc), có màu vàng nhạt vì được pha trộn giữa vàng và bạc.