noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ phách. Amber. Ví dụ : "The sunlight shining through the electrum on the window sill cast a warm, golden glow in the room. " Ánh nắng mặt trời chiếu xuyên qua miếng hổ phách trên bệ cửa sổ hắt lên một thứ ánh sáng vàng ấm áp trong phòng. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp kim vàng bạc. An alloy of gold and silver, used by the ancients; now specifically a natural alloy with between 20 and 50 per cent silver. Ví dụ : "The ancient coin, made of electrum, had a pale yellow color due to its mix of gold and silver. " Đồng xu cổ, làm bằng electrum (một loại hợp kim vàng bạc), có màu vàng nhạt vì được pha trộn giữa vàng và bạc. material substance mineral archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch dương German silver plate. Ví dụ : "My grandmother's antique tea set looks like silver, but it's actually electrum. " Bộ trà cổ của bà tôi trông như bằng bạc, nhưng thật ra nó là bạch dương (mạ bạc Đức). material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc