noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được chọn, người được bầu. One chosen or set apart. Ví dụ : ""The teacher praised the elects for their consistent effort and positive attitude." " Cô giáo khen ngợi những bạn được chọn vì sự nỗ lực bền bỉ và thái độ tích cực của các em. politics government organization religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được chọn, người được tiền định. In Calvinist theology, one foreordained to Heaven. In other Christian theologies, someone chosen by God for salvation. Ví dụ : "The pastor spoke about God's grace, comforting those who felt uncertain about whether they were among the elects. " Vị mục sư giảng về ân điển của Chúa, an ủi những người cảm thấy không chắc chắn liệu họ có nằm trong số những người được chọn hay không. theology religion doctrine person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, lựa chọn, quyết định. To choose or make a decision (to do something) Ví dụ : "She elects to walk to work every day instead of taking the bus. " Cô ấy quyết định đi bộ đi làm mỗi ngày thay vì đi xe buýt. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, lựa chọn, bầu cử. To choose (a candidate) in an election Ví dụ : "The school elects a new student council president every year. " Mỗi năm, trường bầu một chủ tịch hội học sinh mới. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc