Hình nền cho elects
BeDict Logo

elects

/ɪˈlɛkts/ /iˈlɛkts/

Định nghĩa

noun

Người được chọn, người được bầu.

Ví dụ :

Cô giáo khen ngợi những bạn được chọn vì sự nỗ lực bền bỉ và thái độ tích cực của các em.
noun

Người được chọn, người được tiền định.

Ví dụ :

Vị mục sư giảng về ân điển của Chúa, an ủi những người cảm thấy không chắc chắn liệu họ có nằm trong số những người được chọn hay không.