Hình nền cho empennage
BeDict Logo

empennage

/ˌɛmpəˈnɑʒ/ /ˌɑːmpɪˈnɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Đuôi máy bay, bộ phận đuôi.

Ví dụ :

"The airplane's empennage was damaged during the landing. "
Đuôi máy bay bị hư hỏng trong quá trình hạ cánh.
noun

Đuôi (máy bay, tên lửa), bộ phận ổn định (máy bay, tên lửa).

Ví dụ :

Tên lửa mô hình đó có đuôi màu đỏ tươi để giúp nó bay thẳng.