verb🔗ShareXuống (xe), bước xuống. (with from) To get off or exit a vehicle or animal; to descend; to dismount."He alighted from his horse."Anh ấy xuống ngựa.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐậu, đáp xuống, hạ cánh. (with on or at) To descend and settle, lodge, rest, or stop."A flying bird alights on a tree."Một con chim đang bay đậu trên cây.actionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVô tình thấy, tình cờ gặp. (followed by upon) To find by accident; to come upon."While cleaning the attic, I alighted upon a box of my grandmother's old letters. "Trong lúc dọn dẹp gác mái, tôi vô tình thấy một hộp thư cũ của bà ngoại.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáng xuống, ập đến. To befall or betide."Misfortune alighted upon Sarah when her car broke down on the way to school. "Tai họa ập đến với Sarah khi xe của cô ấy bị hỏng trên đường đến trường.eventdisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm nhẹ, giảm bớt. To make light or less heavy; lighten; alleviate."The heavy workload at work started to alight the pressure on me, and I felt a bit better. "Khối lượng công việc lớn ở công ty bắt đầu giúp tôi vơi bớt áp lực, và tôi cảm thấy khá hơn một chút.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắp sáng, chiếu sáng, soi sáng. To light; light up; illuminate."The spotlight will alight the stage for the school play. "Đèn sân khấu sẽ chiếu sáng sân khấu cho vở kịch của trường.energyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐốt, thắp, châm lửa. To set light to; light."The campfire was ready; we could now alight the firewood. "Đống lửa trại đã sẵn sàng; bây giờ chúng ta có thể châm lửa vào đống củi.energyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSáng, cháy sáng, được thắp sáng. Lit, on fire, switched on."The campfire was alight, casting warm light on the faces gathered around it. "Đống lửa trại cháy sáng, hắt ánh sáng ấm áp lên những khuôn mặt đang tụ tập quanh đó.energyelectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCháy sáng, bốc cháy. Lit; on fire, burning."Her face was alight with happiness."Khuôn mặt cô ấy bừng sáng lên vì hạnh phúc như thể đang bốc cháy.energyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc