Hình nền cho facile
BeDict Logo

facile

/ˈfa.sʌɪl/ /ˈfæs.əl/

Định nghĩa

adjective

Dễ dãi, hời hợt.

Ví dụ :

Lời giải thích dễ dãi của anh ta về việc đi trễ – lần nào cũng đổ lỗi cho giao thông – bắt đầu khiến sếp mất kiên nhẫn.
adjective

Hời hợt, nông cạn.

Ví dụ :

Lời giải thích của sinh viên về sự kiện lịch sử đó rất hời hợt; nó né tránh những chi tiết phức tạp và trình bày một cái nhìn quá đơn giản.