Hình nền cho fatter
BeDict Logo

fatter

/ˈfætər/ /ˈfæɾər/

Định nghĩa

adjective

Mập hơn, béo hơn, phì nhiêu hơn.

Ví dụ :

Người đàn ông mập ú đó khó khăn lắm mới lọt qua được cánh cửa.
adjective

Béo phì, mập ú, đẫy đà.

Ví dụ :

Sau một ngày dài lao động chân tay vất vả, các ngón tay anh ta trở nên thô kệch và vụng về hơn bình thường, khiến anh ta khó cài nổi cúc áo.
adjective

Đẫy đà, có da có thịt, bốc lửa.