adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập hơn, béo hơn, phì nhiêu hơn. Carrying more fat than usual on one's body; plump; not lean or thin. Ví dụ : "The fat man had trouble getting through the door." Người đàn ông mập ú đó khó khăn lắm mới lọt qua được cánh cửa. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo hơn, mập hơn. Thick. Ví dụ : "The fat wallets of the men from the city brought joy to the peddlers." Những chiếc ví dày cộp của đám đàn ông từ thành phố mang lại niềm vui cho những người bán hàng rong. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mỡ, béo tốt. Bountiful. Ví dụ : "The fatter harvest this year meant the farmers could sell more crops and earn more money. " Vụ mùa bội thu năm nay có nghĩa là nông dân có thể bán được nhiều nông sản hơn và kiếm được nhiều tiền hơn. agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo ngậy, ngậy. Oily; greasy; unctuous; rich (said of food). Ví dụ : "The fried chicken was surprisingly fatter than I expected, making it quite greasy. " Gà rán này béo ngậy hơn tôi tưởng, ăn hơi bị ngấy. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo phì, mập ú, đẫy đà. Exhibiting the qualities of a fat animal; coarse; heavy; gross; dull; stupid. Ví dụ : "After a long day of manual labor, his fingers felt fatter and clumsier than usual, making it difficult to button his shirt. " Sau một ngày dài lao động chân tay vất vả, các ngón tay anh ta trở nên thô kệch và vụng về hơn bình thường, khiến anh ta khó cài nổi cúc áo. appearance body character animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mỡ, phì nhiêu. Fertile; productive. Ví dụ : "a fat soil; a fat pasture" Một mảnh đất màu mỡ; một đồng cỏ phì nhiêu. agriculture biology nature plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo bở, màu mỡ. Rich; producing a large income; desirable. Ví dụ : "a fat benefice; a fat office; a fat job" Một chức bổng lộc béo bở; một vị trí ngon ăn; một công việc hái ra tiền. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàu có, sung túc, thịnh vượng. Abounding in riches; affluent; fortunate. Ví dụ : "After winning the lottery, their family became fatter, able to afford a larger house and better education for their children. " Sau khi trúng số, gia đình họ trở nên giàu có hơn, có thể mua một căn nhà lớn hơn và cho con cái học hành tốt hơn. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo hơn, nhiều khoảng trắng. Of a character which enables the compositor to make large wages; said of matter containing blank, cuts, or many leads, etc. Ví dụ : "a fat take; a fat page" Một bài in "béo bở"; một trang in có nhiều khoảng trắng. technical job writing industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, đỉnh của chóp. (originally African American Vernacular English) Excellent; cool; very good. Ví dụ : "That new video game is really fatter—it's awesome! " Cái trò chơi điện tử mới đó chất thật sự—nó đỉnh của chóp! language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫy đà, có da có thịt, bốc lửa. Sexy. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo, mập mạp. Rich in texture; prominent. Ví dụ : "The song has a phat bass line." Bài hát này có đoạn bass nghe rất dày và mạnh mẽ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc