Hình nền cho fencible
BeDict Logo

fencible

/ˈfɛnsɪbəl/

Định nghĩa

noun

Dân binh, đội dân phòng.

Ví dụ :

Đội dân phòng địa phương đã được gọi đến để giúp bảo vệ thị trấn trong trận lũ mùa hè.
adjective

Có thể phòng thủ được, có thể bảo vệ được.

Ví dụ :

Căn nhà gỗ nhỏ đó, với những bức tường đá dày và các ô cửa sổ được bố trí một cách chiến lược, đáng ngạc nhiên là có thể phòng thủ được trước những cơn gió mùa đông khắc nghiệt và sự xâm nhập của động vật.