noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân binh, đội dân phòng. A militia unit raised for homeland defense. Ví dụ : "The local fencible was called to help protect the town during the summer floods. " Đội dân phòng địa phương đã được gọi đến để giúp bảo vệ thị trấn trong trận lũ mùa hè. military history government war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính địa phương, quân địa phương. A soldier in such a unit. Ví dụ : "During the historical reenactment, the fencible, dressed in his period uniform, stood guard at the fort's entrance. " Trong buổi tái hiện lịch sử, anh lính địa phương, mặc bộ quân phục thời đó, đứng gác ở cổng pháo đài. military person war unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể phòng thủ được, có thể bảo vệ được. Capable of being defended Ví dụ : "The small cabin, with its thick stone walls and strategically placed windows, was surprisingly fencible against the harsh winter winds and potential animal intrusions. " Căn nhà gỗ nhỏ đó, với những bức tường đá dày và các ô cửa sổ được bố trí một cách chiến lược, đáng ngạc nhiên là có thể phòng thủ được trước những cơn gió mùa đông khắc nghiệt và sự xâm nhập của động vật. military war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc