Hình nền cho filleting
BeDict Logo

filleting

/fɪˈleɪɪŋ/ /fəˈleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lọc phi lê, lạng thịt.

Ví dụ :

Đầu bếp đang lọc phi lê cá một cách điêu luyện để loại bỏ hết xương trước khi chế biến.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận trát khe nối giữa mái nhà và tường chắn bằng vữa, đảm bảo nước không thấm vào được.