

fillets
/ˈfɪleɪz/ /ˈfɪlɪts/
noun




noun
Đường viền, lớp trám.

noun
Bo tròn cạnh, sự bo tròn cạnh.




noun


noun
Dải ngang.
Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng chiếc khiên có một phần đầu (chief) với hai dải ngang (fillets) mỏng bên dưới, mỗi dải có kích thước bằng một phần tư của phần đầu.



noun

noun
Người thợ mộc dùng ván lót để cố định khung cửa, sau đó gắn thêm nẹp xung quanh các cạnh để tạo vẻ hoàn thiện đẹp mắt hơn, vì biết rằng chúng là những mảnh gỗ nhỏ và mỏng hơn.

noun
Dải xơ, dải sợi.

noun




verb
