Hình nền cho firestick
BeDict Logo

firestick

/ˈfaɪərstɪk/ /ˈfaɪərˌstɪk/

Định nghĩa

noun

Que khều than, Cái khều than.

Ví dụ :

Ông nội dùng cái khều than để cẩn thận xếp lại những khúc gỗ đang cháy trong lò sưởi, đảm bảo chúng cháy đều.
noun

Que diêm mồi lửa, que cời lửa.

Ví dụ :

Ngày xưa, trước khi có diêm, người ta dùng que diêm mồi lửa và một miếng gỗ để tạo ra tia lửa bắt đầu cho một đống lửa trại.