Hình nền cho limber
BeDict Logo

limber

/ˈlɪmbə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Làm mềm dẻo, làm cho dẻo dai.

Ví dụ :

Vũ công sẽ khởi động làm mềm dẻo các cơ trước buổi biểu diễn.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng lịch sử trưng bày một khẩu pháo cổ cùng với xe hai bánh kéo pháo, cho thấy cách người lính vận chuyển pháo hạng nặng ngày xưa.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc kiểm tra các mương thoát nước để đảm bảo chúng không bị tắc vụn rác, nhờ đó nước có thể thoát tốt xuống bơm nước đáy tàu.
verb

Gắn vào giá kéo.

Ví dụ :

Binh lính phải nhanh chóng gắn khẩu pháo hạng nặng vào giá kéo để di chuyển nó đến vị trí an toàn hơn trước khi quân địch tiến công.