verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm dẻo, làm cho dẻo dai. To cause to become limber; to make flexible or pliant. Ví dụ : "The dancer will limber her muscles before the performance. " Vũ công sẽ khởi động làm mềm dẻo các cơ trước buổi biểu diễn. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm dẻo, linh hoạt, dễ uốn. Flexible, pliant, bendable. Ví dụ : "The dancer's limber body allowed her to perform incredible leaps and bends. " Cơ thể mềm dẻo của vũ công cho phép cô ấy thực hiện những cú nhảy và uốn mình tuyệt vời. body physiology ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hai bánh (để kéo pháo). A two-wheeled vehicle to which a wheeled artillery piece or caisson may be attached for transport. Ví dụ : "The historical museum displayed an old cannon alongside its limber, showing how soldiers transported the heavy artillery. " Viện bảo tàng lịch sử trưng bày một khẩu pháo cổ cùng với xe hai bánh kéo pháo, cho thấy cách người lính vận chuyển pháo hạng nặng ngày xưa. vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách kéo xe, càng xe. (in the plural) The shafts or thills of a wagon or carriage. Ví dụ : "The farmer checked the limbers of his wagon to ensure they were securely attached before loading the hay. " Người nông dân kiểm tra ách kéo xe của chiếc xe chở hàng để đảm bảo chúng được gắn chắc chắn trước khi chất cỏ khô lên. vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mương thoát nước. (in the plural) Gutters or conduits on each side of the keelson to allow water to pass to the pump well. Ví dụ : "The carpenter checked the limbers to ensure they were clear of debris so water could drain properly to the bilge pump. " Người thợ mộc kiểm tra các mương thoát nước để đảm bảo chúng không bị tắc vụn rác, nhờ đó nước có thể thoát tốt xuống bơm nước đáy tàu. nautical sailing technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn vào giá kéo. To prepare an artillery piece for transportation (i.e., to attach it to its limber.) Ví dụ : "The soldiers had to quickly limber the heavy cannon to move it to a safer position before the enemy advanced. " Binh lính phải nhanh chóng gắn khẩu pháo hạng nặng vào giá kéo để di chuyển nó đến vị trí an toàn hơn trước khi quân địch tiến công. military vehicle machine war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc