Hình nền cho floodlight
BeDict Logo

floodlight

/ˈflʌdlaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sân khấu được tắm trong ánh sáng chói lọi của đèn pha, giúp khán giả ở hàng ghế cuối cũng có thể nhìn thấy rõ các diễn viên.
noun

Ví dụ :

Sân vận động bóng đá được chiếu sáng rực rỡ bởi các đèn pha công suất lớn, khiến nó trở nên hoàn hảo cho trận đấu buổi tối.