verb🔗ShareTắm, ngâm mình, dội nước. To clean oneself by immersion in water or using water; to take a bath, have a bath."After playing in the muddy garden, the children bathed before dinner. "Sau khi chơi ở vườn lầy lội, bọn trẻ đã tắm rửa sạch sẽ trước bữa tối.bodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm, ngâm mình. To immerse oneself, or part of the body, in water for pleasure or refreshment; to swim."After a long day of school, Sarah bathed to relax and cool down. "Sau một ngày dài ở trường, Sarah đi tắm để thư giãn và hạ nhiệt.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm, tắm rửa. To clean a person by immersion in water or using water; to give someone a bath."We bathe our baby before going to bed; other parents do it in the morning if they have time."Chúng tôi tắm cho em bé trước khi đi ngủ; các bậc cha mẹ khác tắm cho con vào buổi sáng nếu họ có thời gian.bodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm, dội nước. To apply water or other liquid to; to suffuse or cover with liquid."She bathed her eyes with liquid to remove the stinging chemical."Cô ấy dội nước vào mắt để rửa trôi chất hóa học gây xót.bodyappearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao phủ, che phủ, bao trùm. (transitive and intransitive) To cover or surround."A dense fog bathed the city streets."Một màn sương dày đặc bao trùm những con đường trong thành phố.environmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm nắng. To sunbathe."The women bathed in the sun."Những người phụ nữ tắm nắng.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm, tắm rửa. To wash a person or animal in a bath"The mother gently bathed her baby in the warm water. "Người mẹ nhẹ nhàng tắm cho đứa bé trong làn nước ấm.bodyhumananimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc