Hình nền cho excitation
BeDict Logo

excitation

/ˌeksəˈteɪʃən/ /ˌeksɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kích thích, sự hưng phấn, sự khích động.

Ví dụ :

Sự hưng phấn thể hiện rõ trong giọng nói của bọn trẻ khi chúng chờ xe buýt vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ hè.
noun

Sự kích thích, trạng thái kích thích.

Ví dụ :

Sự kích thích của nguyên tử xảy ra khi nó hấp thụ một màu ánh sáng đặc biệt, khiến một electron nhảy lên mức năng lượng cao hơn.