BeDict Logo

forecasts

/ˈfɔːrkæsts/ /ˈfɔːrkɑːsts/
Hình ảnh minh họa cho forecasts: Dự báo, ước tính.
 - Image 1
forecasts: Dự báo, ước tính.
 - Thumbnail 1
forecasts: Dự báo, ước tính.
 - Thumbnail 2
noun

Dự báo, ước tính.

Option 1 (Focus on Weather):

Dự báo thời tiết cho thấy ngày mai trời sẽ mưa.

Option 2 (Focus on Sales):

Các dự báo doanh số của công ty cho quý tới rất lạc quan.