Hình nền cho frees
BeDict Logo

frees

/fɹiːz/

Định nghĩa

noun

Chuyển nhượng tự do.

Ví dụ :

Bộ phận kế toán theo dõi tất cả các vụ chuyển nhượng tự do để đảm bảo phân bổ ngân sách chính xác.
noun noun

Ví dụ :

Sau khi hậu vệ phạm lỗi với tiền đạo, trọng tài cho đội tấn công hưởng một quả phạt ngay bên ngoài vòng cấm địa.
noun

Ví dụ :

Pha bắt bóng dũng mãnh của cầu thủ đó đã mang về cho đội cô ấy hai quả đá phạt gần khung thành.