Hình nền cho frostbite
BeDict Logo

frostbite

/ˈfrɒstbaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi chơi ngoài tuyết mà không đeo găng tay, anh ấy bị cóng các ngón tay.
verb

Không có từ tương đương trực tiếp.

To engage in winter sailboating.

Ví dụ :

"Given the definition "To engage in winter sailboating," here's a simple sentence using "frostbite" as a verb: "Every winter weekend, despite the cold, my dad likes to frostbite on the lake." "
Mỗi cuối tuần mùa đông, dù trời lạnh, bố tôi vẫn thích lướt thuyền buồm trên hồ.