noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụm, chút, tí. A small quantity of something edible or a potable liquor. Ví dụ : "He had a nip of whiskey." Anh ấy đã uống một ngụm rượu whisky. food drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhũ hoa, đầu vú. A nipple, usually of a woman. Ví dụ : "Did you manage to sneak a peek at her nips, bro?" Mày có chộp được khoảnh khắc nào nhìn trộm nhũ hoa của em đó không, thằng kia? body organ physiology anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn yêu, ngoạm yêu. A playful bite. Ví dụ : "The puppy gave his owner’s finger a nip." Chú cún con cắn yêu ngón tay của chủ. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhéo, véo. A pinch with the nails or teeth. Ví dụ : "The playful puppy gave my ankle a little nip. " Chú chó con tinh nghịch khẽ véo nhẹ vào mắt cá chân tôi. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái lạnh buốt, cơn lạnh. Briskly cold weather. Ví dụ : "There is a nip in the air. It is nippy outside." Ngoài trời có một cơn lạnh buốt. Thời tiết se se lạnh. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé щип, nhéo. A seizing or closing in upon; a pinching Ví dụ : "the nip of masses of ice" Sự siết chặt của những tảng băng khổng lồ. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết cắt nhỏ, sự cắt bỏ phần đầu. A small cut, or a cutting off the end. Ví dụ : "The gardener carefully made a small nip in the string to release the plant. " Người làm vườn cẩn thận cắt một nhát nhỏ vào sợi dây để tháo cây ra. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thu hẹp, sự thon lại. A more or less gradual thinning out of a stratum. Ví dụ : "The nip in the topsoil layer made it difficult to plant the seeds. " Sự thu hẹp của lớp đất mặt khiến việc gieo hạt trở nên khó khăn. geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắn, vết cắn; Sự tàn phá. A blast; a killing of the ends of plants by frost. Ví dụ : ""After the late frost, the gardener sadly surveyed the garden, pointing out the nip on the tomato plants." " Sau đợt sương giá muộn, người làm vườn buồn bã nhìn quanh khu vườn, chỉ vào những vết tàn phá trên cây cà chua. weather plant agriculture biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời mỉa mai, lời châm biếm. A biting sarcasm; a taunt. Ví dụ : "Her constant nips about my cooking skills finally made me stop offering to help with dinner. " Những lời mỉa mai liên tục của cô ấy về khả năng nấu nướng của tôi cuối cùng đã khiến tôi không còn muốn giúp đỡ việc nấu bữa tối nữa. language communication word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng ngắn. A short turn in a rope. Ví dụ : "The climber tied a small nip in the rope to mark the halfway point of the ascent. " Người leo núi thắt một vòng ngắn trên dây thừng để đánh dấu điểm giữa chặng đường leo. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm ép, khe ép. (papermaking) The place of intersection where one roll touches another Ví dụ : "The thin sheet of paper formed as it passed through the nip of the rollers in the papermaking machine. " Tờ giấy mỏng hình thành khi nó đi qua khe ép của các trục lăn trong máy làm giấy. machine technical industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ móc túi. A pickpocket. Ví dụ : "The nip stole my wallet during the school fair. " Tên móc túi đó đã lấy trộm ví của tôi trong hội chợ trường. police person job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, véo. To catch and enclose or compress tightly between two surfaces, or points which are brought together or closed; to pinch; to close in upon. Ví dụ : "The chef carefully nipped the excess dough from the edges of the pizza crust. " Người đầu bếp cẩn thận véo bỏ phần bột thừa khỏi rìa bánh pizza. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt, véo. To remove by pinching, biting, or cutting with two meeting edges of anything; to clip. Ví dụ : "She used small scissors to nip off the dead leaves from her houseplant. " Cô ấy dùng kéo nhỏ để ngắt những chiếc lá úa khỏi cây cảnh trong nhà. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm cho tàn lụi. To blast, as by frost; to check the growth or vigor of; to destroy. Ví dụ : "The unexpected late frost nipped the newly planted tomato seedlings, turning their leaves brown. " Đợt sương giá muộn bất ngờ đã tàn phá những cây cà chua mới trồng, khiến lá của chúng chuyển sang màu nâu. nature plant weather environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, trêu chọc. To annoy, as by nipping. Ví dụ : "My little brother keeps nipping at my leg to get my attention when I'm trying to study. " Thằng em trai cứ chọc chân tôi để thu hút sự chú ý khi tôi đang cố gắng học bài. action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, trêu chọc. To taunt. Ví dụ : "The older brother nipped at his younger sister, teasing her about her messy room. " Anh trai hay chế nhạo em gái, trêu chọc em ấy vì phòng bừa bộn. attitude character action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Véo, щип. To squeeze or pinch. Ví dụ : "The baby nipped at his mother's finger gently. " Em bé véo nhẹ ngón tay mẹ. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn trộm. To steal; especially to cut a purse. Ví dụ : "The pickpocket tried to nip the old lady's purse during the busy market. " Tên móc túi đã cố gắng chôm chỉa ví của bà lão ở chợ đông người. property action economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt, ghé qua. To make a quick, short journey or errand, usually a round trip. Ví dụ : "Why don’t you nip down to the grocer’s for some milk?" Sao con không tạt xuống hàng tạp hóa mua ít sữa đi? action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc