Hình nền cho fustian
BeDict Logo

fustian

/ˈfʌs.ti.ən/

Định nghĩa

noun

Vải bông thô, vải fustian.

Ví dụ :

Chiếc áo của người nông dân, được làm từ loại vải bông thô (fustian), bảo vệ anh ấy khỏi ánh nắng mặt trời và gai góc khi làm việc trên đồng ruộng.
noun

Vải bông dày, vải nhung sọc.

Ví dụ :

Bà tôi rất thích may vá, và bà có cả một ngăn kéo dành riêng cho các loại vải bông dày và vải nhung sọc, từ vải nhung sọc dày để may quần đến vải nhung mịn để may gối trang trí.
noun

Sáo rỗng, hoa mỹ, ba hoa.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó toàn là những lời lẽ sáo rỗng, hoa mỹ, hứa hẹn những thay đổi lớn lao nhưng lại không đưa ra kế hoạch cụ thể nào cả.