Hình nền cho gabba
BeDict Logo

gabba

/ˈɡæbə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sân khấu cuối cùng của lễ hội âm nhạc đó dành trọn cho nhạc gabba, với những tiếng "kick" đinh tai nhức óc làm rung chuyển cả mặt đất.
noun

Dân chơi nhạc gabber, người hâm mộ nhạc gabber.

Ví dụ :

Nhìn một bức ảnh từ những năm 90, Maria nhận xét, "Ôi chao, anh ta trông đúng dân gabba luôn, với cái đầu trọc lóc và bộ đồ thể thao sặc sỡ."