Hình nền cho gabber
BeDict Logo

gabber

/ˈɡæb.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ nói dối, người bịa chuyện.

A liar; a deceiver.

Ví dụ :

Anh trai tôi đúng là một kẻ bịa chuyện; ảnh luôn dựng chuyện này chuyện kia để trốn việc nhà.
noun

Ví dụ :

Tiếng nhạc lớn và nhanh phát ra từ câu lạc bộ nghe như nhạc gabber, với tiếng trống dồn dập và âm thanh méo mó đặc trưng.
noun

Dân quẩy, tín đồ nhạc sàn.

Ví dụ :

Hồi xưa anh trai tôi là dân quẩy chính hiệu, lúc nào cũng mặc đồ thể thao và nghe nhạc techno tốc độ cao.