BeDict Logo

gabber

/ˈɡæb.ə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho gabber: Nhạc gabber, dòng nhạc gabber.
noun

Tiếng nhạc lớn và nhanh phát ra từ câu lạc bộ nghe như nhạc gabber, với tiếng trống dồn dập và âm thanh méo mó đặc trưng.

Hình ảnh minh họa cho gabber: Dân quẩy, tín đồ nhạc sàn.
noun

Hồi xưa anh trai tôi là dân quẩy chính hiệu, lúc nào cũng mặc đồ thể thao và nghe nhạc techno tốc độ cao.