Hình nền cho remarked
BeDict Logo

remarked

/ɹɪˈmɑːkt/ /ɹɪˈmɑɹkt/

Định nghĩa

verb

Nhận xét lại, đánh dấu lại.

Ví dụ :

Giáo viên chấm lại bài luận của học sinh, đánh dấu những lỗi chính tả.
verb

Nhận xét, lưu ý, để ý.

Ví dụ :

Giáo viên đã lưu ý sự tiến bộ vượt bậc của học sinh trong bài kiểm tra bằng cách viết "Tiến bộ vượt trội!" lên đầu trang.