verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận xét lại, đánh dấu lại. To mark again. Ví dụ : "The teacher remarked the student's essay again, highlighting the misspelled words. " Giáo viên chấm lại bài luận của học sinh, đánh dấu những lỗi chính tả. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận xét, bình luận, nói. To make a remark or remarks; to comment. Ví dụ : ""The teacher remarked that my essay was well-written." " Giáo viên nhận xét rằng bài luận của tôi được viết rất tốt. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận xét, nói, bình luận. To express in words or writing; to state; to make a comment Ví dụ : "He remarked that it was getting late." Anh ấy nhận xét là trời đã muộn rồi. communication language writing statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thấy, Để ý, Chú ý. To pay heed to; notice; to take notice of Ví dụ : "The teacher remarked that Sarah's handwriting had improved significantly. " Cô giáo nhận thấy chữ viết của Sarah đã tiến bộ đáng kể. communication language word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận xét, lưu ý, để ý. To mark in a notable manner; to distinguish clearly; to make noticeable or conspicuous; to point out. Ví dụ : "The teacher remarked the student's exceptional improvement on the test by writing "Excellent Progress!" at the top. " Giáo viên đã lưu ý sự tiến bộ vượt bậc của học sinh trong bài kiểm tra bằng cách viết "Tiến bộ vượt trội!" lên đầu trang. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, đáng chú ý. Conspicuous; marked Ví dụ : "The old house had a remarked crack running down its front wall, making it easy to spot even from the street. " Ngôi nhà cũ có một vết nứt nổi bật chạy dọc theo bức tường phía trước, khiến nó dễ thấy ngay cả từ ngoài đường. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đánh dấu, có dấu vết. Bearing a remark, as an etching Ví dụ : "The remarked etching, bearing subtle lines and variations, was clearly a test print. " Bản khắc họa được đánh dấu, với những đường nét và biến thể tinh tế, rõ ràng là bản in thử. art mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc