noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy galop. A lively French country dance of the nineteenth century, a forerunner of the polka, combining a glissade with a chassé on alternate feet, usually in a fast 2/4 time. Ví dụ : "The music changed to a faster tempo, and the dancers broke into cheerful galops, their feet gliding and chasing across the floor in time with the lively melody. " Khi nhạc chuyển sang nhịp điệu nhanh hơn, các vũ công bắt đầu điệu nhảy galop vui nhộn, chân họ lướt và đuổi nhau trên sàn theo giai điệu sôi động. music dance culture entertainment tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy gô-lốp, nhạc gô-lốp. The music for a dance of this kind. Ví dụ : "The antique music box played lively galops, making us imagine dancers whirling around a grand ballroom. " Chiếc hộp nhạc cổ phát những điệu gô-lốp vui nhộn, khiến chúng tôi hình dung ra cảnh các vũ công đang xoay vòng trong một phòng khiêu vũ lớn. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc