Hình nền cho sheaf
BeDict Logo

sheaf

/ʃiːf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận gom bó lúa mì lại, chuẩn bị mang vào kho.
noun

Ví dụ :

Giáo sư giải thích về bó cấu trúc trừu tượng trên bảng, vẽ các đường thẳng và vòng tròn để minh họa cách thông tin liên kết một cách mạch lạc giữa các phần khác nhau của một không gian toán học.