Hình nền cho gatekeeper
BeDict Logo

gatekeeper

/ˈɡeɪtkiːpə/

Định nghĩa

noun

Người gác cổng, người kiểm soát, người canh giữ.

Ví dụ :

Thư ký là người "gác cổng" của văn phòng, quyết định ai được gặp sếp.