BeDict Logo

genae

/ˈdʒiːniː/ /ˈdʒiːnaɪ/
Hình ảnh minh họa cho genae: Má, gò má (côn trùng).
noun

Má, gò má (côn trùng).

Nhà côn trùng học cẩn thận kiểm tra con châu chấu, ghi nhận những cơ bắp khỏe mạnh gắn liền với gò má của nó, giúp nó nhai được cỏ cứng.

Hình ảnh minh họa cho genae: Má.
noun

Nhà khoa học kiểm tra ấu trùng ruồi, ghi chú lại kích thước và hình dạng của phần bên dưới vị trí mà sau này mắt kép sẽ phát triển.