adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu cách, ra vẻ thanh lịch, hơi kiểu cọ. Affectedly proper or refined; somewhat prudish refinement; excessively polite. Ví dụ : "The new student's genteel mannerisms made her seem a little stiff and uncomfortable at the school party. " Cách cư xử kiểu cách của học sinh mới khiến cô ấy trông hơi cứng nhắc và không thoải mái tại buổi tiệc ở trường. culture style attitude character society human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhã nhặn, lịch sự, tao nhã. Polite and well-mannered. Ví dụ : "The elderly woman had a genteel way of speaking, always using polite words and a soft tone. " Bà cụ lớn tuổi có một cách nói chuyện rất nhã nhặn, lúc nào cũng dùng những từ ngữ lịch sự và giọng nói nhẹ nhàng, tao nhã. character human person style society culture attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lịch, tao nhã. Stylish or elegant. Ví dụ : "The young woman's genteel mannerisms made a favorable impression on her teachers. " Phong thái tao nhã của cô gái trẻ đã gây ấn tượng tốt với các thầy cô giáo. style appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh lịch, quý phái. Aristocratic Ví dụ : "The wealthy family's children were known for their genteel manners and refined conversation. " Những đứa con của gia đình giàu có đó nổi tiếng với cách cư xử thanh lịch, quý phái và cuộc trò chuyện tao nhã. culture society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc