Hình nền cho glissades
BeDict Logo

glissades

/ɡlɪˈsɑːdz/

Định nghĩa

noun

Trượt tuyết, cú trượt.

A sliding, as down a snow slope in the Alps (Wikipedia).

Ví dụ :

Sau khi mất kiểm soát trên ngọn đồi dốc, đóng băng, bọn trẻ đã bị trượt tuyết mất kiểm soát xuống tận chân đồi.
noun

Trượt chân, bước trượt.

Ví dụ :

Cô học sinh ballet luyện tập những bước trượt chân trên sàn tập, cố gắng giữ cho chuyển động trơn tru giữa mỗi lần nhún gối.